FPT Cao Lãnh

 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT TELECOM

                                        FPT TELECOM ĐỒNG THÁP

 

Phạm vi lắp đặt:

+ Thành phố Cao Lãnh (ADSL), Xã Mỹ Tân, Phường Hòa Thuận, đường 30/4, chợ Quảng Khánh, xã Mỹ Trà (GPON)

+ Thị Xã Sa Đéc (ADSL), xã Tân Phú Đông (ấp Phú Thành, Phú Thuận, KDC Phú Thuận) (GPON)

+ Thị Xã Hồng Ngự (GPON)

+ Huyện Cao Lãnh: Thị xã Mỹ Thọ

+ Huyện Châu Thành: khóm Hòa Khánh gần quân đội (GPON)

+ Huyện Đồng Tháp Mười: Thị trấn Mỹ An (GPON)

+ Huyện Lai Vung: Thị trấn Lai Vung (ADSL), xã Tân Thành, xã Định Yên (GPON)

+ Huyện Lấp Vò: Thị trấn Lấp Vò (ADSL), ấp An Ninh (xã Định An) (GPON)

 

      HOTLINE ĐĂNG KÝ

Điện thoại 0907.858.232

 

 

I. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP ĐỒNG ADSL TẠI LẤP VÒ, LAI VUNG, SA ĐỨC, THÁP MƯỜI, ĐỒNG THÁP

 

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Mô tả dịch vụ F7 F6
Tốc độ download 6 Mbps 10 Mbps
Tốc độ upload 512 Kbps 768 Kbps
Trả sau từng tháng
Cước khuyến mại (đồng/tháng) 125.000 145.000
Phí hòa mạng Modem wifi 1 cổng 150.000 100.000
Modem wifi 4 cổng 250.000 200.000
Trả trước 6 tháng
Cước khuyến mại (đồng/tháng) 120.000 140.000
Phí hòa mạng Modem wifi 4 cổng Miễn phí Miễn phí
Trả trước 1 năm
Cước khuyến mại (đồng/tháng) 120.000 140.000
Phí hòa mạng Modem wifi 4 cổng Miễn phí + Tặng tháng cước thứ 13, 14

* Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng trong 24 tháng hoặc trả trước 1 năm.

II. GÓI CƯỚC INTERNET QUANG GPON TẠI LẤP VÒ, LAI VUNG, SA ĐỨC, THÁP MƯỜI, ĐỒNG THÁP

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cước (đ/tháng) Phí hòa mạng
F7 6 Mbps 150.000 300.000
F6 10 Mbps 170.000 300.000
F5 16 Mbps 190.000 200.000
F4 22 Mbps 240.000 200.000
F3 27 Mbps 280.000 200.000
F2 32 Mbps 370.000 200.000

* Thiết bị kèm theo: Modem FTTH wifi 4 ports

* Ưu đãi cho khách hàng trả trước:

+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 1 tháng cước thứ 7

+ Trả trước 1 năm: Khuyến mại như trả trước 6 tháng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14;

* Gói cước doanh nghiệp: F2, phí hòa mạng 400.000 đồng.

* Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng hoặc trả trước 1 năm.

* Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 1.000.000 đồng.

III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH TẠI FPT ĐỒNG THÁP

a. Gói cước internet cáp quang FTTH cá nhân, doanh nghiệp

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cam kết quốc tế Cước đồng/tháng
Fiber Business 35 Mbps 1,1 Mbps 750.000
Fiber Play 50 Mbps 1,1 Mbps 1.500.000
Fiber Plus 80 Mbps 1,1 Mbps 2.000.000
Fiber Silver 45 Mbps 1,7 Mbps 2.000.000
Fiber Gold 45 Mbps 2 Mbps 4.000.000
Fiber Diamond 80 Mbps 3 Mbps 8.000.000

* Phí hòa mạng:

– Trả sau từng tháng: Phí hòa mạng gói Business là 500.000 đồng, các gói còn lại là 1.000.000 đồng;

– Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7 + Gói Business giảm cước còn 600.000 đồng/tháng

– Trả trước 12 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14 + Gói Business giảm cước còn 600.000 đồng/tháng

* Miễn phí IP Tĩnh trong 24 tháng.

* Khách hàng hoà mạng mới có nhu cầu trang bị thiết bị Vigor V2925: Bù thêm 3.500.000 đồng.

b. Gói cước internet cáp quang FTTH cho quán net

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Mô tả dịch vụ Fiber Public
Băng thông 50 Mbps
Cam kết quốc tế 1,7 Mbps
Cước khuyến mại (đ/tháng) 1.500.000
Phí hòa mạng 1.000.000 3.000.000
Thiết bị kèm theo Modem TPLink 741ND Router Draytek Vigor 2920
Trả trước 6 tháng + Miễn phí hòa mạng

+ Tặng 1/2 tháng cước thứ 7

Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
Trả trước 1 năm Miễn phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14

Lưu ý:

– Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 1.000.000 đồng đối với ADSL, GPON và 5.000.000 đồng đối với FTTH.

Để lại bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

Thông báo của
avatar

wpDiscuz